TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

航徽

hánghuī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNG HUY

航徽 nghĩa là Biểu tượng hãng hàng không.

Nghĩa của 航徽

hánghuī

HÀNG HUY
  1. Biểu tượng hãng hàng không
  2. Con dấu công ty du lịch

Câu hỏi thường gặp

航徽 nghĩa là gì?

航徽 (hánghuī) nghĩa là Biểu tượng hãng hàng không.

航徽 đọc thế nào?

航徽 đọc là hánghuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 航徽 là gì?

Âm Hán Việt của 航徽 là "hàng huy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.