TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

航程

hángchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNG TRÌNH

航程 nghĩa là chuyến bay, hành trình, khoảng cách đã đi.

Nghĩa của 航程

hángchéng

HÀNG TRÌNHDanh từ
  1. Chuyến bay; hành trình
  2. Khoảng cách đã đi
  3. Phạm vi hoạt động (của máy bay hoặc tàu)

Câu hỏi thường gặp

航程 nghĩa là gì?

航程 (hángchéng) nghĩa là chuyến bay, hành trình, khoảng cách đã đi.

航程 đọc thế nào?

航程 đọc là hángchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 航程 là gì?

Âm Hán Việt của 航程 là "hàng trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.