飞机
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 飛機
Lượng từ đi kèm: 架 (jià)
飞机 nghĩa là máy bay.
Nghĩa của 飞机
fēijī
PHI CƠDanh từ, Động từphồn thể 飛機- Máy bay
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 飞机
Đồng nghĩa
Từ ghép có 飞机
Thành ngữ có 飞机
Câu ví dụ với 飞机
- 飞机消失在丛林中。 Máy bay biến mất vào trong rừng.Tatoeba #3537851
- 飞机降落在新山一机场。 Fēijī jiàngluò zài xīn shān yī jīchǎng.Máy bay xuống sân bay Tân Sơn Nhất.Tatoeba #3537951
- 飞往北京的飞机就要起飞了。 Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.Tatoeba #3537667
- 汤姆喜欢折纸飞机。 Tāngmǔ xǐhuan zhézhǐ fēijī.Tom thích gấp máy bay giấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2485281
- 经过数次延迟之后,飞机终于离开了。 Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796964
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
飞机 nghĩa là gì?
飞机 (fēijī) nghĩa là máy bay.
飞机 đọc thế nào?
飞机 đọc là fēijī (pinyin).
Âm Hán Việt của 飞机 là gì?
Âm Hán Việt của 飞机 là "phi cơ".