TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞机

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fēijī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛機

Âm Hán Việt PHI CƠ
Lượng từ đi kèm: 架 (jià)

飞机 nghĩa là máy bay.

Nghĩa của 飞机

fēijī

PHI CƠDanh từ, Động từphồn thể 飛機
  1. Máy bay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 飞机

Đồng nghĩa

Từ ghép có 飞机

Thành ngữ có 飞机

Câu ví dụ với 飞机

  • 飞机消失在丛林中。 Máy bay biến mất vào trong rừng.Tatoeba #3537851
  • 飞机降落在新山一机场。 Fēijī jiàngluò zài xīn shān yī jīchǎng.Máy bay xuống sân bay Tân Sơn Nhất.Tatoeba #3537951
  • 飞往北京的飞机就要起飞了。 Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.Tatoeba #3537667
  • 汤姆喜欢折纸飞机。 Tāngmǔ xǐhuan zhézhǐ fēijī.Tom thích gấp máy bay giấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2485281
  • 经过数次延迟之后,飞机终于离开了。 Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796964

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

飞机 nghĩa là gì?

飞机 (fēijī) nghĩa là máy bay.

飞机 đọc thế nào?

飞机 đọc là fēijī (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞机 là gì?

Âm Hán Việt của 飞机 là "phi cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.