TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

航空邮件

hángkōngyóujiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 航空郵件

Âm Hán Việt HÀNG KHÔNG BƯU KIỆN

航空邮件 nghĩa là thư hàng không.

Nghĩa của 航空邮件

hángkōngyóujiàn

HÀNG KHÔNG BƯU KIỆNDanh từphồn thể 航空郵件
  1. Thư hàng không

Câu hỏi thường gặp

航空邮件 nghĩa là gì?

航空邮件 (hángkōngyóujiàn) nghĩa là thư hàng không.

航空邮件 đọc thế nào?

航空邮件 đọc là hángkōngyóujiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 航空邮件 là gì?

Âm Hán Việt của 航空邮件 là "hàng không bưu kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.