般
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 舟 (chu) · bộ số 137 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: bát, bàn, ban
般 nghĩa là loại, hạng, kiểu.
Nghĩa của 般
bān
BAN- Loại; hạng
- Kiểu
- Hạng
- Cách
- Thức
pán
- Xem 般乐 (pánlè)
Từ ghép có 般
Thành ngữ có 般
Câu ví dụ với 般
- 如水流过鸭背般毫无反应。 Nước đổ đầu vịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806688
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
般 nghĩa là gì?
般 (bān, pán) nghĩa là loại, hạng, kiểu.
般 đọc thế nào?
般 đọc là bān (pinyin).
Âm Hán Việt của 般 là gì?
Âm Hán Việt của 般 là "ban".