TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

般

bān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAN
Bộ thủ: 舟 (chu) · bộ số 137 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: bát, bàn, ban

般 nghĩa là loại, hạng, kiểu.

Nghĩa của 般

bān

BAN
  1. Loại; hạng
  2. Kiểu
  3. Hạng
  4. Cách
  5. Thức

pán

  1. Xem 般乐 (pánlè)

Từ ghép có 般

Thành ngữ có 般

Câu ví dụ với 般

  • 如水流过鸭背般毫无反应。 Nước đổ đầu vịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806688

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

般 nghĩa là gì?

般 (bān, pán) nghĩa là loại, hạng, kiểu.

般 đọc thế nào?

般 đọc là bān (pinyin).

Âm Hán Việt của 般 là gì?

Âm Hán Việt của 般 là "ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.