TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

船只

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chuánzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 船隻

Âm Hán Việt THUYỀN CHÍCH
Lượng từ đi kèm: 艘 (sōu), 只 (zhī)

船只 nghĩa là tàu, thuyền.

Nghĩa của 船只

chuánzhī

THUYỀN CHÍCHDanh từphồn thể 船隻
  1. Tàu
  2. Thuyền
  3. Tàu thuyền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 船只

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

船只 nghĩa là gì?

船只 (chuánzhī) nghĩa là tàu, thuyền.

船只 đọc thế nào?

船只 đọc là chuánzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 船只 là gì?

Âm Hán Việt của 船只 là "thuyền chích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.