TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

船

HSK 2HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舩

Âm Hán Việt THUYỀN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thuyền” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 舟 (chu) · bộ số 137 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰舟㕣 Mọi âm Hán Việt của chữ: thuyền, thoàn Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 艘 (sōu), 只 (zhī)

船 nghĩa là thuyền, tàu.

Nghĩa của 船

chuán

THUYỀN
  1. Thuyền
  2. Tàu
  3. Tàu thủy

chuán

THUYỀNphồn thể 舩
  1. Biến thể của 船 (chuán)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 船

Đồng nghĩa

Từ ghép có 船

Thành ngữ có 船

  • 水涨船高 — Nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung
  • 上贼船 — Lên tàu cướp biển

Câu ví dụ với 船

  • 我知道很多关于船的知识。 Tôi biết rất nhiều về thuyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6147572
  • 湖上有一些船。 Có vài chiếc thuyền trên hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #907878

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

船 nghĩa là gì?

船 (chuán) nghĩa là thuyền, tàu.

船 đọc thế nào?

船 đọc là chuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 船 là gì?

Âm Hán Việt của 船 là "thuyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.