良性肿瘤 (liángxìngzhǒngliú) nghĩa là khối u lành tính.
良性肿瘤 đọc thế nào?
良性肿瘤 đọc là liángxìngzhǒngliú (pinyin).
Âm Hán Việt của 良性肿瘤 là gì?
Âm Hán Việt của 良性肿瘤 là "lương tính thũng lựu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.