TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

良方

liángfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯƠNG PHƯƠNG

良方 nghĩa là thuốc tốt, đơn thuốc hiệu quả.

Nghĩa của 良方

liángfāng

LƯƠNG PHƯƠNGDanh từ
  1. Thuốc tốt
  2. Đơn thuốc hiệu quả
  3. nghĩa bóng Kế hoạch tốt
  4. Chiến lược hiệu quả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 良方

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

良方 nghĩa là gì?

良方 (liángfāng) nghĩa là thuốc tốt, đơn thuốc hiệu quả.

良方 đọc thế nào?

良方 đọc là liángfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 良方 là gì?

Âm Hán Việt của 良方 là "lương phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.