TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

良性循环

liángxìngxúnhuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 良性循環

Âm Hán Việt LƯƠNG TÍNH TUẦN HOÀN

良性循环 nghĩa là vòng tuần hoàn tốt.

Nghĩa của 良性循环

liángxìngxúnhuán

LƯƠNG TÍNH TUẦN HOÀNDanh từphồn thể 良性循環
  1. Vòng tuần hoàn tốt (tức là vòng phản hồi tích cực)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 良性循环

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

良性循环 nghĩa là gì?

良性循环 (liángxìngxúnhuán) nghĩa là vòng tuần hoàn tốt.

良性循环 đọc thế nào?

良性循环 đọc là liángxìngxúnhuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 良性循环 là gì?

Âm Hán Việt của 良性循环 là "lương tính tuần hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.