TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

良机

liángjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 良機

Âm Hán Việt LƯƠNG CƠ

良机 nghĩa là một cơ hội tốt, một cơ hội vàng.

Nghĩa của 良机

liángjī

LƯƠNG CƠDanh từphồn thể 良機
  1. Một cơ hội tốt
  2. Một cơ hội vàng

Thành ngữ có 良机

  • 坐失良机 — Ngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ); mất cơ hội

Câu hỏi thường gặp

良机 nghĩa là gì?

良机 (liángjī) nghĩa là một cơ hội tốt, một cơ hội vàng.

良机 đọc thế nào?

良机 đọc là liángjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 良机 là gì?

Âm Hán Việt của 良机 là "lương cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.