TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

良渚

Liángzhǔ giọng máy của trình duyệt

良渚 nghĩa là Liangzhu (khoảng 3400-2250 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới của đồng bằng Trường Giang.

Nghĩa của 良渚

Liángzhǔ

Tên riêngtên riêng
  1. Liangzhu (khoảng 3400-2250 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới của đồng bằng Trường Giang

Câu hỏi thường gặp

良渚 nghĩa là gì?

良渚 (liángzhǔ) nghĩa là Liangzhu (khoảng 3400-2250 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới của đồng bằng Trường Giang.

良渚 đọc thế nào?

良渚 đọc là Liángzhǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.