TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

良田

liángtián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯƠNG ĐIỀN

良田 nghĩa là đất nông nghiệp tốt, đất màu mỡ.

Nghĩa của 良田

liángtián

LƯƠNG ĐIỀNDanh từ
  1. Đất nông nghiệp tốt
  2. Đất màu mỡ

Câu hỏi thường gặp

良田 nghĩa là gì?

良田 (liángtián) nghĩa là đất nông nghiệp tốt, đất màu mỡ.

良田 đọc thế nào?

良田 đọc là liángtián (pinyin).

Âm Hán Việt của 良田 là gì?

Âm Hán Việt của 良田 là "lương điền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.