TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

良种繁育

liángzhǒngfányù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 良種繁育

Âm Hán Việt LƯƠNG CHỦNG PHỒN DỤC

良种繁育 nghĩa là chăn nuôi giống.

Nghĩa của 良种繁育

liángzhǒngfányù

LƯƠNG CHỦNG PHỒN DỤCphồn thể 良種繁育
  1. Chăn nuôi giống (sinh học)

Câu hỏi thường gặp

良种繁育 nghĩa là gì?

良种繁育 (liángzhǒngfányù) nghĩa là chăn nuôi giống.

良种繁育 đọc thế nào?

良种繁育 đọc là liángzhǒngfányù (pinyin).

Âm Hán Việt của 良种繁育 là gì?

Âm Hán Việt của 良种繁育 là "lương chủng phồn dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.