TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艰深晦涩

jiānshēnhuìsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 艱深晦澀

Âm Hán Việt GIAN THÂM HỐI SÁP

艰深晦涩 nghĩa là thâm sâu khó lường.

Nghĩa của 艰深晦涩

jiānshēnhuìsè

GIAN THÂM HỐI SÁPphồn thể 艱深晦澀
  1. thành ngữ Thâm sâu khó lường

Câu hỏi thường gặp

艰深晦涩 nghĩa là gì?

艰深晦涩 (jiānshēnhuìsè) nghĩa là thâm sâu khó lường.

艰深晦涩 đọc thế nào?

艰深晦涩 đọc là jiānshēnhuìsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 艰深晦涩 là gì?

Âm Hán Việt của 艰深晦涩 là "gian thâm hối sáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.