TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艰苦

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiānkǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 艱苦

Âm Hán Việt GIAN KHỔ

艰苦 nghĩa là khó khăn, vất vả.

Nghĩa của 艰苦

jiānkǔ

GIAN KHỔTính từ, Động từphồn thể 艱苦
  1. Khó khăn
  2. Vất vả
  3. Gian khổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 艰苦

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 艰苦

Câu hỏi thường gặp

艰苦 nghĩa là gì?

艰苦 (jiānkǔ) nghĩa là khó khăn, vất vả.

艰苦 đọc thế nào?

艰苦 đọc là jiānkǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 艰苦 là gì?

Âm Hán Việt của 艰苦 là "gian khổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.