TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艰难险阻

jiānnánxiǎnzǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 艱難險阻

Âm Hán Việt GIAN NAN HIỂM TRỞ

艰难险阻 nghĩa là Nguy hiểm và khó khăn vô kể.

Nghĩa của 艰难险阻

jiānnánxiǎnzǔ

GIAN NAN HIỂM TRỞphồn thể 艱難險阻
  1. thành ngữ Nguy hiểm và khó khăn vô kể

Câu hỏi thường gặp

艰难险阻 nghĩa là gì?

艰难险阻 (jiānnánxiǎnzǔ) nghĩa là Nguy hiểm và khó khăn vô kể.

艰难险阻 đọc thế nào?

艰难险阻 đọc là jiānnánxiǎnzǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 艰难险阻 là gì?

Âm Hán Việt của 艰难险阻 là "gian nan hiểm trở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.