TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

色

sè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẮC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “sắc” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 色 (sắc) · bộ số 139 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱⺈巴 Mọi âm Hán Việt của chữ: sắc Lượng từ đi kèm: 种 (zhǒng)

色 nghĩa là màu sắc, vẻ ngoài.

Nghĩa của 色

sè

SẮC
  1. Màu sắc
  2. Vẻ ngoài
  3. Diện mạo
  4. Tình dục

shǎi

SẮC
  1. khẩu ngữ Màu sắc
  2. Dùng trong 色子 (shǎizi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 色

Đồng nghĩa

Từ ghép có 色

Thành ngữ có 色

Câu hỏi thường gặp

色 nghĩa là gì?

色 (sè, shǎi) nghĩa là màu sắc, vẻ ngoài.

色 đọc thế nào?

色 đọc là sè (pinyin).

Âm Hán Việt của 色 là gì?

Âm Hán Việt của 色 là "sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.