TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艺不压身

yìbùyāshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藝不壓身

Âm Hán Việt NGHỆ BẤT ÁP THÂN

艺不压身 nghĩa là Xem 艺多不压身 (yìduōbùyāshēn).

Nghĩa của 艺不压身

yìbùyāshēn

NGHỆ BẤT ÁP THÂNCụm từphồn thể 藝不壓身
  1. Xem 艺多不压身 (yìduōbùyāshēn)

Câu hỏi thường gặp

艺不压身 nghĩa là gì?

艺不压身 (yìbùyāshēn) nghĩa là Xem 艺多不压身 (yìduōbùyāshēn).

艺不压身 đọc thế nào?

艺不压身 đọc là yìbùyāshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 艺不压身 là gì?

Âm Hán Việt của 艺不压身 là "nghệ bất áp thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.