TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艾丁湖

Àidīng Hú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẢI ĐINH HỒ

艾丁湖 nghĩa là Hồ Ayding (Aydingkol) ở Tân Cương.

Nghĩa của 艾丁湖

Àidīng Hú

NGẢI ĐINH HỒTên riêngtên riêng
  1. Hồ Ayding (Aydingkol) ở Tân Cương

Câu hỏi thường gặp

艾丁湖 nghĩa là gì?

艾丁湖 (àidīng hú) nghĩa là Hồ Ayding (Aydingkol) ở Tân Cương.

艾丁湖 đọc thế nào?

艾丁湖 đọc là Àidīng Hú (pinyin).

Âm Hán Việt của 艾丁湖 là gì?

Âm Hán Việt của 艾丁湖 là "ngải đinh hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.