TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艾伯塔

Àibótǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẢI BÁ THÁP

艾伯塔 nghĩa là tỉnh alberta của canada.

Nghĩa của 艾伯塔

Àibótǎ

NGẢI BÁ THÁPTên riêngtên riêng
  1. Tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton 埃德蒙顿 (Āidéméngdùn)
  2. Cũng viết 阿尔伯塔 (Ā'ěrbótǎ)

Câu hỏi thường gặp

艾伯塔 nghĩa là gì?

艾伯塔 (àibótǎ) nghĩa là tỉnh alberta của canada.

艾伯塔 đọc thế nào?

艾伯塔 đọc là Àibótǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 艾伯塔 là gì?

Âm Hán Việt của 艾伯塔 là "ngải bá tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.