节哀顺变 (jié'āishùnbiàn) nghĩa là nén bi thương, chấp nhận số phận.
节哀顺变 đọc thế nào?
节哀顺变 đọc là jié'āishùnbiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 节哀顺变 là gì?
Âm Hán Việt của 节哀顺变 là "tiết ai thuận biến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.