TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

节哀顺变

jié'āishùnbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 節哀順變

Âm Hán Việt TIẾT AI THUẬN BIẾN

节哀顺变 nghĩa là nén bi thương, chấp nhận số phận.

Nghĩa của 节哀顺变

jié'āishùnbiàn

TIẾT AI THUẬN BIẾNCụm từphồn thể 節哀順變
  1. Nén bi thương, chấp nhận số phận (câu chia buồn)

Câu hỏi thường gặp

节哀顺变 nghĩa là gì?

节哀顺变 (jié'āishùnbiàn) nghĩa là nén bi thương, chấp nhận số phận.

节哀顺变 đọc thế nào?

节哀顺变 đọc là jié'āishùnbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 节哀顺变 là gì?

Âm Hán Việt của 节哀顺变 là "tiết ai thuận biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.