TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

节外生枝

jiéwàishēngzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 節外生枝

Âm Hán Việt TIẾT NGOẠI SINH CHI

节外生枝 nghĩa là Phát sinh vấn đề mới một cách bất ngờ.

Nghĩa của 节外生枝

jiéwàishēngzhī

TIẾT NGOẠI SINH CHICụm từphồn thể 節外生枝
  1. thành ngữ Phát sinh vấn đề mới một cách bất ngờ

Câu hỏi thường gặp

节外生枝 nghĩa là gì?

节外生枝 (jiéwàishēngzhī) nghĩa là Phát sinh vấn đề mới một cách bất ngờ.

节外生枝 đọc thế nào?

节外生枝 đọc là jiéwàishēngzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 节外生枝 là gì?

Âm Hán Việt của 节外生枝 là "tiết ngoại sinh chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.