节日
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 節日
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
节日 nghĩa là ngày lễ, lễ hội.
Nghĩa của 节日
jiérì
TIẾT NHẬTDanh từphồn thể 節日- Ngày lễ
- Lễ hội
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 节日
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 节日
- 节日和考试碰巧在同一天。 Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333834
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
节日 nghĩa là gì?
节日 (jiérì) nghĩa là ngày lễ, lễ hội.
节日 đọc thế nào?
节日 đọc là jiérì (pinyin).
Âm Hán Việt của 节日 là gì?
Âm Hán Việt của 节日 là "tiết nhật".