节期
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 節期
节期 nghĩa là mùa lễ hội.
Nghĩa của 节期
jiéqī
TIẾT KỲphồn thể 節期- Mùa lễ hội
Từ ghép có 节期
Câu hỏi thường gặp
节期 nghĩa là gì?
节期 (jiéqī) nghĩa là mùa lễ hội.
节期 đọc thế nào?
节期 đọc là jiéqī (pinyin).
Âm Hán Việt của 节期 là gì?
Âm Hán Việt của 节期 là "tiết kỳ".