TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

节流阀

jiéliúfá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 節流閥

Âm Hán Việt TIẾT LƯU PHIỆT

节流阀 nghĩa là van tiết lưu.

Nghĩa của 节流阀

jiéliúfá

TIẾT LƯU PHIỆTphồn thể 節流閥
  1. Van tiết lưu

Câu hỏi thường gặp

节流阀 nghĩa là gì?

节流阀 (jiéliúfá) nghĩa là van tiết lưu.

节流阀 đọc thế nào?

节流阀 đọc là jiéliúfá (pinyin).

Âm Hán Việt của 节流阀 là gì?

Âm Hán Việt của 节流阀 là "tiết lưu phiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.