芍
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: thược
芍 nghĩa là mẫu đơn trung quốc.
Nghĩa của 芍
sháo
THƯỢC- Mẫu đơn Trung Quốc
- Paeonia albiflora hoặc lactiflora
Què
THƯỢCtên riêng- Xem 芍陂 (Quèpí)
Từ ghép có 芍
Thành ngữ có 芍
- 采兰赠芍 — Hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: quà tặng giữa những người yêu nhau
Câu hỏi thường gặp
芍 nghĩa là gì?
芍 (sháo, què) nghĩa là mẫu đơn trung quốc.
芍 đọc thế nào?
芍 đọc là sháo (pinyin).
Âm Hán Việt của 芍 là gì?
Âm Hán Việt của 芍 là "thược".