TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芍

sháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢC
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: thược

芍 nghĩa là mẫu đơn trung quốc.

Nghĩa của 芍

sháo

THƯỢC
  1. Mẫu đơn Trung Quốc
  2. Paeonia albiflora hoặc lactiflora

Què

THƯỢCtên riêng
  1. Xem 芍陂 (Quèpí)

Từ ghép có 芍

Thành ngữ có 芍

  • 采兰赠芍 — Hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: quà tặng giữa những người yêu nhau

Câu hỏi thường gặp

芍 nghĩa là gì?

芍 (sháo, què) nghĩa là mẫu đơn trung quốc.

芍 đọc thế nào?

芍 đọc là sháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 芍 là gì?

Âm Hán Việt của 芍 là "thược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.