TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芎

xiōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHUNG
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: khung

芎 nghĩa là Xem 川芎 (chuānxiōng).

Nghĩa của 芎

xiōng

KHUNG
  1. Xem 川芎 (chuānxiōng)

Từ ghép có 芎

Câu hỏi thường gặp

芎 nghĩa là gì?

芎 (xiōng) nghĩa là Xem 川芎 (chuānxiōng).

芎 đọc thế nào?

芎 đọc là xiōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 芎 là gì?

Âm Hán Việt của 芎 là "khung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.