TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芎䓖

xiōngqióng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 芎藭

Âm Hán Việt KHUNG CÙNG

芎䓖 nghĩa là thân rễ xuyên khung.

Nghĩa của 芎䓖

xiōngqióng

KHUNG CÙNGDanh từphồn thể 芎藭
  1. Thân rễ xuyên khung
  2. Còn được gọi là 川芎 (chuānxiōng)

Câu hỏi thường gặp

芎䓖 nghĩa là gì?

芎䓖 (xiōngqióng) nghĩa là thân rễ xuyên khung.

芎䓖 đọc thế nào?

芎䓖 đọc là xiōngqióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 芎䓖 là gì?

Âm Hán Việt của 芎䓖 là "khung cùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.