TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芗

xiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薌

Âm Hán Việt HƯƠNG
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: hương

芗 nghĩa là Cây thảo mộc thơm dùng làm gia vị.

Nghĩa của 芗

xiāng

HƯƠNGphồn thể 薌
  1. Cây thảo mộc thơm dùng làm gia vị
  2. Mùi thơm của thóc gạo
  3. Thơm
  4. Biến thể của 香 (xiāng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 芗

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

芗 nghĩa là gì?

芗 (xiāng) nghĩa là Cây thảo mộc thơm dùng làm gia vị.

芗 đọc thế nào?

芗 đọc là xiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 芗 là gì?

Âm Hán Việt của 芗 là "hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.