TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芝兰

zhīlán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 芝蘭

Âm Hán Việt CHI LAN

芝兰 nghĩa là Hoa diên vĩ và hoa lan.

Nghĩa của 芝兰

zhīlán

CHI LANphồn thể 芝蘭
  1. nghĩa đen Hoa diên vĩ và hoa lan
  2. nghĩa bóng Tình cảm cao quý
  3. Biểu hiện khen ngợi phẩm cách cao quý, môi trường đẹp, triển vọng tương lai, v.v.

Thành ngữ có 芝兰

  • 芝兰之室 — Phòng có hoa diên vĩ và lan (thành ngữ); nghĩa bóng: ở cùng người giàu có và vui vẻ
  • 芝兰玉树 — Hoa lan và cây ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: đứa trẻ có tương lai rực rỡ

Câu hỏi thường gặp

芝兰 nghĩa là gì?

芝兰 (zhīlán) nghĩa là Hoa diên vĩ và hoa lan.

芝兰 đọc thế nào?

芝兰 đọc là zhīlán (pinyin).

Âm Hán Việt của 芝兰 là gì?

Âm Hán Việt của 芝兰 là "chi lan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.