TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芝兰之室

zhīlánzhīshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 芝蘭之室

Âm Hán Việt CHI LAN CHI THẤT

芝兰之室 nghĩa là Phòng có hoa diên vĩ và lan (thành ngữ); nghĩa bóng: ở cùng người giàu có và vui vẻ.

Nghĩa của 芝兰之室

zhīlánzhīshì

CHI LAN CHI THẤTphồn thể 芝蘭之室
  1. nghĩa đen Phòng có hoa diên vĩ và lan (thành ngữ); nghĩa bóng: ở cùng người giàu có và vui vẻ

Câu hỏi thường gặp

芝兰之室 nghĩa là gì?

芝兰之室 (zhīlánzhīshì) nghĩa là Phòng có hoa diên vĩ và lan (thành ngữ); nghĩa bóng: ở cùng người giàu có và vui vẻ.

芝兰之室 đọc thế nào?

芝兰之室 đọc là zhīlánzhīshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 芝兰之室 là gì?

Âm Hán Việt của 芝兰之室 là "chi lan chi thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.