TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芥蒂

jièdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIỚI ĐẾ

芥蒂 nghĩa là sự cản trở, rào cản.

Nghĩa của 芥蒂

jièdì

GIỚI ĐẾDanh từ
  1. Sự cản trở
  2. Rào cản
  3. Cảm giác khó chịu
  4. Mối hận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 芥蒂

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

芥蒂 nghĩa là gì?

芥蒂 (jièdì) nghĩa là sự cản trở, rào cản.

芥蒂 đọc thế nào?

芥蒂 đọc là jièdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 芥蒂 là gì?

Âm Hán Việt của 芥蒂 là "giới đế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.