TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花头

huātou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花頭

Âm Hán Việt HOA ĐẦU

花头 nghĩa là mẹo, mẫu.

Nghĩa của 花头

huātou

HOA ĐẦUDanh từphồn thể 花頭
  1. Mẹo
  2. Mẫu
  3. Ý tưởng mới
  4. Bí quyết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 花头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

花头 nghĩa là gì?

花头 (huātou) nghĩa là mẹo, mẫu.

花头 đọc thế nào?

花头 đọc là huātou (pinyin).

Âm Hán Việt của 花头 là gì?

Âm Hán Việt của 花头 là "hoa đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.