花头
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 花頭
花头 nghĩa là mẹo, mẫu.
Nghĩa của 花头
huātou
HOA ĐẦUDanh từphồn thể 花頭- Mẹo
- Mẫu
- Ý tưởng mới
- Bí quyết
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 花头
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
花头 nghĩa là gì?
花头 (huātou) nghĩa là mẹo, mẫu.
花头 đọc thế nào?
花头 đọc là huātou (pinyin).
Âm Hán Việt của 花头 là gì?
Âm Hán Việt của 花头 là "hoa đầu".