TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花子

huāzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA TỬ

花子 nghĩa là người ăn xin.

Nghĩa của 花子

huāzi

HOA TỬDanh từ
  1. Người ăn xin (thuật ngữ cũ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 花子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 花子

Câu hỏi thường gặp

花子 nghĩa là gì?

花子 (huāzi) nghĩa là người ăn xin.

花子 đọc thế nào?

花子 đọc là huāzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 花子 là gì?

Âm Hán Việt của 花子 là "hoa tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.