花无百日红 (huāwúbǎirìhóng) nghĩa là Không hoa nào nở trăm ngày.
花无百日红 đọc thế nào?
花无百日红 đọc là huāwúbǎirìhóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 花无百日红 là gì?
Âm Hán Việt của 花无百日红 là "hoa vô bách nhật hồng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.