TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花无百日红

huāwúbǎirìhóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花無百日紅

Âm Hán Việt HOA VÔ BÁCH NHẬT HỒNG

花无百日红 nghĩa là Không hoa nào nở trăm ngày.

Nghĩa của 花无百日红

huāwúbǎirìhóng

HOA VÔ BÁCH NHẬT HỒNGphồn thể 花無百日紅
  1. Không hoa nào nở trăm ngày.
  2. thành ngữ Thời gian tốt đẹp không kéo dài lâu.

Câu hỏi thường gặp

花无百日红 nghĩa là gì?

花无百日红 (huāwúbǎirìhóng) nghĩa là Không hoa nào nở trăm ngày.

花无百日红 đọc thế nào?

花无百日红 đọc là huāwúbǎirìhóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 花无百日红 là gì?

Âm Hán Việt của 花无百日红 là "hoa vô bách nhật hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.