TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花有重开日,人无再少年

huāyǒuchóngkāirì rénwúzàishàonián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花有重開日,人無再少年

花有重开日,人无再少年 nghĩa là Hoa có ngày nở lại, người không thể trẻ lại.

Nghĩa của 花有重开日,人无再少年

huāyǒuchóngkāirì rénwúzàishàonián

phồn thể 花有重開日,人無再少年
  1. tục ngữ Hoa có ngày nở lại, người không thể trẻ lại

Câu hỏi thường gặp

花有重开日,人无再少年 nghĩa là gì?

花有重开日,人无再少年 (huāyǒuchóngkāirì rénwúzàishàonián) nghĩa là Hoa có ngày nở lại, người không thể trẻ lại.

花有重开日,人无再少年 đọc thế nào?

花有重开日,人无再少年 đọc là huāyǒuchóngkāirì rénwúzàishàonián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.