TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花样刀

huāyàngdāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花樣刀

Âm Hán Việt HOA DẠNG ĐAO

花样刀 nghĩa là Giày trượt băng nghệ thuật.

Nghĩa của 花样刀

huāyàngdāo

HOA DẠNG ĐAODanh từphồn thể 花樣刀
  1. Giày trượt băng nghệ thuật

Câu hỏi thường gặp

花样刀 nghĩa là gì?

花样刀 (huāyàngdāo) nghĩa là Giày trượt băng nghệ thuật.

花样刀 đọc thế nào?

花样刀 đọc là huāyàngdāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 花样刀 là gì?

Âm Hán Việt của 花样刀 là "hoa dạng đao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.