花样刀 (huāyàngdāo) nghĩa là Giày trượt băng nghệ thuật.
花样刀 đọc thế nào?
花样刀 đọc là huāyàngdāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 花样刀 là gì?
Âm Hán Việt của 花样刀 là "hoa dạng đao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.