花梗
giọng máy của trình duyệt
花梗 nghĩa là cuống hoa.
Nghĩa của 花梗
huāgěng
Danh từ- Cuống hoa
Câu hỏi thường gặp
花梗 nghĩa là gì?
花梗 (huāgěng) nghĩa là cuống hoa.
花梗 đọc thế nào?
花梗 đọc là huāgěng (pinyin).
花梗 nghĩa là cuống hoa.
花梗 (huāgěng) nghĩa là cuống hoa.
花梗 đọc là huāgěng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.