TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花瓣

huābàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA BẠN
Lượng từ đi kèm: 片 (piàn)

花瓣 nghĩa là cánh hoa.

Nghĩa của 花瓣

huābàn

HOA BẠNDanh từ
  1. Cánh hoa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 花瓣

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 花瓣

  • 舞台上撒了花瓣。 Cánh hoa rắc đầy sân khấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3100669

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

花瓣 nghĩa là gì?

花瓣 (huābàn) nghĩa là cánh hoa.

花瓣 đọc thế nào?

花瓣 đọc là huābàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 花瓣 là gì?

Âm Hán Việt của 花瓣 là "hoa bạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.