花瓣
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 片 (piàn)
花瓣 nghĩa là cánh hoa.
Nghĩa của 花瓣
huābàn
HOA BẠNDanh từ- Cánh hoa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 花瓣
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 花瓣
- 舞台上撒了花瓣。 Cánh hoa rắc đầy sân khấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3100669
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
花瓣 nghĩa là gì?
花瓣 (huābàn) nghĩa là cánh hoa.
花瓣 đọc thế nào?
花瓣 đọc là huābàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 花瓣 là gì?
Âm Hán Việt của 花瓣 là "hoa bạn".