花色素苷 (huāsèsùgān) nghĩa là Anthocyanin (hóa sinh).
花色素苷 đọc thế nào?
花色素苷 đọc là huāsèsùgān (pinyin).
Âm Hán Việt của 花色素苷 là gì?
Âm Hán Việt của 花色素苷 là "hoa sắc tố cam".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.