TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花钱

huāqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花錢

Âm Hán Việt HOA TIỀN

花钱 nghĩa là tiêu tiền.

Nghĩa của 花钱

huāqián

HOA TIỀNĐộng từphồn thể 花錢
  1. Tiêu tiền

Từ ghép có 花钱

Thành ngữ có 花钱

  • 花钱受气 — Có trải nghiệm tồi tệ khi là khách hàng

Câu hỏi thường gặp

花钱 nghĩa là gì?

花钱 (huāqián) nghĩa là tiêu tiền.

花钱 đọc thế nào?

花钱 đọc là huāqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 花钱 là gì?

Âm Hán Việt của 花钱 là "hoa tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.