花钱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 花錢
花钱 nghĩa là tiêu tiền.
Nghĩa của 花钱
huāqián
HOA TIỀNĐộng từphồn thể 花錢- Tiêu tiền
Từ ghép có 花钱
Thành ngữ có 花钱
- 花钱受气 — Có trải nghiệm tồi tệ khi là khách hàng
Câu hỏi thường gặp
花钱 nghĩa là gì?
花钱 (huāqián) nghĩa là tiêu tiền.
花钱 đọc thế nào?
花钱 đọc là huāqián (pinyin).
Âm Hán Việt của 花钱 là gì?
Âm Hán Việt của 花钱 là "hoa tiền".