零花钱 (línghuāqián) nghĩa là tiền tiêu vặt, tiền trợ cấp.
零花钱 đọc thế nào?
零花钱 đọc là línghuāqián (pinyin).
Âm Hán Việt của 零花钱 là gì?
Âm Hán Việt của 零花钱 là "linh hoa tiền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.