花钱受气 nghĩa là Có trải nghiệm tồi tệ khi là khách hàng.
Nghĩa của 花钱受气
huāqiánshòuqì
HOA TIỀN THỤ KHÍphồn thể 花錢受氣
thành ngữ Có trải nghiệm tồi tệ khi là khách hàng
Gặp dịch vụ kém
Câu hỏi thường gặp
花钱受气 nghĩa là gì?
花钱受气 (huāqiánshòuqì) nghĩa là Có trải nghiệm tồi tệ khi là khách hàng.
花钱受气 đọc thế nào?
花钱受气 đọc là huāqiánshòuqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 花钱受气 là gì?
Âm Hán Việt của 花钱受气 là "hoa tiền thụ khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.