TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花钱受气

huāqiánshòuqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花錢受氣

Âm Hán Việt HOA TIỀN THỤ KHÍ

花钱受气 nghĩa là Có trải nghiệm tồi tệ khi là khách hàng.

Nghĩa của 花钱受气

huāqiánshòuqì

HOA TIỀN THỤ KHÍphồn thể 花錢受氣
  1. thành ngữ Có trải nghiệm tồi tệ khi là khách hàng
  2. Gặp dịch vụ kém

Câu hỏi thường gặp

花钱受气 nghĩa là gì?

花钱受气 (huāqiánshòuqì) nghĩa là Có trải nghiệm tồi tệ khi là khách hàng.

花钱受气 đọc thế nào?

花钱受气 đọc là huāqiánshòuqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 花钱受气 là gì?

Âm Hán Việt của 花钱受气 là "hoa tiền thụ khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.