TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花销

huāxiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花銷

Âm Hán Việt HOA TIÊU

花销 nghĩa là tiêu tiền, chi phí.

Nghĩa của 花销

huāxiāo

HOA TIÊUphồn thể 花銷
  1. Tiêu tiền
  2. Chi phí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 花销

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

花销 nghĩa là gì?

花销 (huāxiāo) nghĩa là tiêu tiền, chi phí.

花销 đọc thế nào?

花销 đọc là huāxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 花销 là gì?

Âm Hán Việt của 花销 là "hoa tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.