花钱找罪受 nghĩa là Tiêu tiền vào việc gì đó hóa ra không như ý hoặc thậm chí thảm họa.
Nghĩa của 花钱找罪受
huāqiánzhǎozuìshòu
HOA TIỀN TRẢO TỘI THỤCụm từphồn thể 花錢找罪受
Tiêu tiền vào việc gì đó hóa ra không như ý hoặc thậm chí thảm họa
Câu hỏi thường gặp
花钱找罪受 nghĩa là gì?
花钱找罪受 (huāqiánzhǎozuìshòu) nghĩa là Tiêu tiền vào việc gì đó hóa ra không như ý hoặc thậm chí thảm họa.
花钱找罪受 đọc thế nào?
花钱找罪受 đọc là huāqiánzhǎozuìshòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 花钱找罪受 là gì?
Âm Hán Việt của 花钱找罪受 là "hoa tiền trảo tội thụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.