TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芳香烃

fāngxiāngtīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 芳香烴

芳香烃 nghĩa là hydrocacbon thơm.

Nghĩa của 芳香烃

fāngxiāngtīng

Danh từphồn thể 芳香烴
  1. Hydrocacbon thơm (tức là liên quan đến vòng benzen)

Câu hỏi thường gặp

芳香烃 nghĩa là gì?

芳香烃 (fāngxiāngtīng) nghĩa là hydrocacbon thơm.

芳香烃 đọc thế nào?

芳香烃 đọc là fāngxiāngtīng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.