芳香疗法 (fāngxiāngliáofǎ) nghĩa là liệu pháp mùi hương.
芳香疗法 đọc thế nào?
芳香疗法 đọc là fāngxiāngliáofǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 芳香疗法 là gì?
Âm Hán Việt của 芳香疗法 là "phương hương liệu pháp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.