TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芸

yún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蕓

Âm Hán Việt VÂN
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: vân

芸 nghĩa là cây cửu lý hương.

Nghĩa của 芸

yún

VÂN
  1. Cây cửu lý hương (Ruta graveolens)
  2. Dùng trong các từ ghép cổ liên quan đến sách vì thời xưa cây cửu lý hương được dùng để bảo vệ sách khỏi bị côn trùng phá hoại

yì

VÂN
  1. Biến thể tiếng Nhật của 艺 (yì)

yún

VÂNphồn thể 蕓
  1. Xem 芸薹 (yúntái)

Từ ghép có 芸

Thành ngữ có 芸

Câu hỏi thường gặp

芸 nghĩa là gì?

芸 (yún, yì) nghĩa là cây cửu lý hương.

芸 đọc thế nào?

芸 đọc là yún (pinyin).

Âm Hán Việt của 芸 là gì?

Âm Hán Việt của 芸 là "vân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.