芸
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 蕓
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: vân
芸 nghĩa là cây cửu lý hương.
Nghĩa của 芸
yún
VÂN- Cây cửu lý hương (Ruta graveolens)
- Dùng trong các từ ghép cổ liên quan đến sách vì thời xưa cây cửu lý hương được dùng để bảo vệ sách khỏi bị côn trùng phá hoại
yì
VÂN- Biến thể tiếng Nhật của 艺 (yì)
yún
VÂNphồn thể 蕓- Xem 芸薹 (yúntái)
Từ ghép có 芸
Thành ngữ có 芸
- 芸芸众生 — Mọi sinh linh (Phật giáo)
Câu hỏi thường gặp
芸 nghĩa là gì?
芸 (yún, yì) nghĩa là cây cửu lý hương.
芸 đọc thế nào?
芸 đọc là yún (pinyin).
Âm Hán Việt của 芸 là gì?
Âm Hán Việt của 芸 là "vân".