TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苌楚

chángchǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萇楚

苌楚 nghĩa là Loài thực vật được nhắc đến trong Kinh Thi, chưa xác định rõ, có thể là khế (Averrhoa carambola).

Nghĩa của 苌楚

chángchǔ

Danh từphồn thể 萇楚
  1. Loài thực vật được nhắc đến trong Kinh Thi, chưa xác định rõ, có thể là khế (Averrhoa carambola)
  2. Quả kiwi

Câu hỏi thường gặp

苌楚 nghĩa là gì?

苌楚 (chángchǔ) nghĩa là Loài thực vật được nhắc đến trong Kinh Thi, chưa xác định rõ, có thể là khế (Averrhoa carambola).

苌楚 đọc thế nào?

苌楚 đọc là chángchǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.